Nông thôn mới Lào Cai

http://nongthonmoilaocai.vn


Cập nhật danh sách các xã đạt chuẩn đến hết năm 2022

DANH SÁCH CÁC XÃ ĐẠT CHUẨN NTM TỈNH LÀO CAI 
TT Tên huyện/TP Tên xã Số Quyết định Ngày tháng  Năm công nhận Phân theo khu vực
(theo QĐ số  582/QĐ-TTg; QĐ 900/QĐ-TTg; QĐ 103/QĐ-TTg)
(giai đoạn 2016-2020)
Phân theo khu vực
(theo QĐ số 861/QĐ-TTg và QĐ số 433/QĐ-TTg, giai đoạn 2021-2025)
Ghi chú
I Xã NTM nâng cao
1 1 Bảo Thắng Sơn Hà 52/QĐ-UBND 12/1/2021 2020      
2 Xuân Quang 2481/QĐ-UBND 14/7/2021 2020      
3 2 Thị xã Sa Pa Liên Minh 759/QĐ-UBND 12/4/2022 2021      
4 3 Bắc Hà Tà Chải 1136/QĐ-UBND 1/6/2022 2021      
II Các xã đạt chuẩn nông thôn mới
1 1 Bát Xát Quang Kim 1014/QĐ-UBND 16/4/2014 2013 Khu vực I Khu vực I  
2 Bản Vược 3717/QĐ-UBND 27/10/2015 2015 Khu vực I Khu vực I ( có 01 thôn ĐBKK)  
3 Bản Qua 3731/QĐ-UBND 28/10/2016 2016 Khu vực I Khu vực I ( có 01 thôn ĐBKK)  
4 Bản Xèo 4366/QĐ-UBND 28/12/2018 2018 Xã ĐBKK Khu vực I ( có 01 thôn ĐBKK)  
5 Mường Hum 4365/QĐ-UBND 28/12/2018 2018 Xã ĐBKK Khu vực I ( có 03 thôn ĐBKK)  
6 Mường Vi 5888/QĐ-UBND 27/12/2017 2017 Khu vực II ( có 02 thôn ĐBKK)  Khu vực I ( có 01 thôn ĐBKK)  
7 Dền Sáng 4863/QĐ-UBND 30/12/2020 2020 Xã ĐBKK Khu vực I ( có 02 thôn ĐBKK)  
8 A Mú Sung 4865/QĐ-UBND 30/12/2020 2020 Xã ĐBKK Khu vực I ( có 03 thôn ĐBKK)  
9 2 Thành phố Cốc San 4302/QĐ-UBND 31/12/2014 2014 Khu vực I Khu vực I  
10 Vạn Hòa 1016/QĐ-UBND 16/4/2014 2013 Khu vực I Khu vực I  
11 Hợp Thành 4307/QĐ-UBND 31/12/2014 2014 Khu vực II (có 3 thôn ĐBKK) Khu vực I ( có 01 thôn ĐBKK)  
12 Cam Đường 4305/QĐ-UBND 31/12/2014 2014 Khu vực I Khu vực I  
13 Đồng Tuyển 3713/QĐ-UBND 27/10/2015 2015 Khu vực I Khu vực I  
14 Tả Phời 3714/QĐ-UBND 27/10/2015 2015 Khu vực II (có 8 thôn ĐBKK) Khu vực I ( có 02 thôn ĐBKK)  
15 Thống Nhất 170/QĐ-UBND 24/1/2022 2021      
16 3 Bảo Thắng Phú Nhuận 4306/QĐ-UBND 31/12/2014 2014 Khu vực II (có 12 thôn ĐBKK) Khu vực I ( có 04 thôn ĐBKK)  
17 Xuân Quang 3719/QĐ-UBND 27/10/2015 2015 Khu vực II (có 02 thôn ĐBKK) Khu vực I ( có 01 thôn ĐBKK)  
18 Sơn Hải 3720/QĐ-UBND 27/10/2015 2015 Khu vực II (có 01 thôn ĐBKK) Khu vực I ( có 01 thôn ĐBKK)  
19 Sơn Hà 60/QĐ-UBND 9/1/2017 2016 Khu vực II (có 05 thôn ĐBKK)  Có 01 thôn ĐBKK  
20 Xuân Giao 61/QĐ-UBND 9/1/2017 2016 Khu vực II (có 03 thôn ĐBKK) Khu vực I ( có 01 thôn ĐBKK)  
21 Phong Niên 2459/QĐ-UBND 10/8/2018 2018 Xã ĐBKK Khu vực I ( có 02 thôn ĐBKK)  
22 Bản Phiệt 2046/QĐ-UBND 11/7/2019 2018 ĐBKK ( theo QĐ 900) Khu vực I ( có 01 thôn ĐBKK)  
23 Bản Cầm 2047/QĐ-UBND 11/7/2019 2018 Xã ĐBKK Khu vực I  
24 Trì Quang 819/QĐ-UBND 31/3/2020 2019 Xã ĐBKK Khu vực I  
25 Gia Phú 821/QĐ-UBND 31/3/2020 2019 Khu vực II  (có 11 thôn ĐBKK) Khu vực I ( có 02 thôn ĐBKK)  
26 Thái Niên 3485/QĐ-UBND 12/10/2020 2020 Xã ĐBKK Khu vực I ( có 05 thôn ĐBKK)  
27 4 Bắc Hà Tà Chải 4304/QĐ-UBND 31/12/2014 2014 Khu vực II (không có thôn ĐBKK) Khu vực I (có 01 thôn ĐBKK)  
28 Bảo Nhai 3712/QĐ-UBND 27/10/2015 2015 Khu vực II (có 05 thôn ĐBKK) Khu vực I (có 02 thôn ĐBKK)  
29 Na Hối 5892/QĐ-UBND 27/12/2017 2017 Khu vực II (có 9 thôn ĐBKK) Khu vực I (có 02 thôn ĐBKK)  
30 Nậm Đét 2045/QĐ-UBND 11/7/2019 2018 Xã ĐBKK Khu vực I (có 01 thôn ĐBKK)  
31 Cốc Lầu 788/QĐ-UBND 11/3/2021 2020 Xã ĐBKK Xã ĐBKK  
32 Nậm Mòn 789/QĐ-UBND 11/3/2021 2020 Xã ĐBKK Xã ĐBKK  
33 Bản Phố 4411/QĐ-UBND 27/12/2019 2019 Xã ĐBKK Khu vực I (có 06 thôn ĐBKK)  
34   Văn Bàn Võ Lao 5891/QĐ-UBND 27/12/2017 2017 Khu vực II (có 10 thôn ĐBKK) Khu vực I  (Văn Sơn + Võ Lao)
35 Hòa Mạc 3718/QĐ-UBND 27/10/2015 2015 Khu vực II (Không có thôn ĐBKK) Khu vực I  
36 Khánh.Y.Thượng 56/QĐ-UBND 9/1/2017 2016 Khu vực II (có 01  thôn ĐBKK) Khu vực I ( có 01 thôn ĐBKK)  
37 Khánh.Y.Trung 57/QĐ-UBND 9/1/2017 2016 Khu vực II (Không có thôn ĐBKK) Khu vực I  
38 Khánh.Y.Hạ 5886/QĐ-UBND 27/12/2017 2017 Khu vực II (có 01 thôn ĐBKK) Khu vực I ( có 01 thôn ĐBKK)  
39 Làng Giàng 4189/QĐ-UBND 21/12/2018 2018 Xã ĐBKK Khu vực I ( có 01 thôn ĐBKK)  
40 Tân An 4190/QĐ-UBND 21/12/2018 2018 Khu vực II (có 07 thôn ĐBKK) Khu vực I ( có 02 thôn ĐBKK)  
41 Liêm Phú 4412/QĐ-UBND 27/12/2019 2019 Khu vực II (có 07 thôn ĐBKK) Khu vực I  
42 Dương Quỳ 820/QĐ-UBND 31/3/2020 2019 Xã ĐBKK Khu vực I ( có 03 thôn ĐBKK)  
43 Tân Thượng 787/QĐ-UBND 11/3/2021 2020 Khu vực II (có 04 thôn ĐBKK) Xã ĐBKK  
44 6 Bảo Yên Việt Tiến 3721/QĐ-UBND 27/10/2015 2015 Khu vực II (Không có thôn ĐBKK) Khu vực I  
45 Nghĩa Đô 4910/QĐ-UBND 31/10/2015 2015 Khu vực II (có 05 thôn ĐBKK) Khu vực I ( có 03 thôn ĐBKK)  
46 Yên Sơn 3722/QĐ-UBND 27/10/2015 2015 Khu vực II (Không có thôn ĐBKK) Khu vực I ( có 01 thôn ĐBKK)  
47 Lương Sơn 5889/QĐ-UBND 27/12/2017 2017 Khu vực II (Không có thôn ĐBKK) Khu vực I  
48 Tân Dương 812/QĐ-UBND 1/4/2019 2018 Khu vực II (có 02 thôn ĐBKK) Khu vực I ( có 02 thôn ĐBKK)  
49 Minh Tân 1494/QĐ-UBND 26/5/2020 2019 Xã ĐBKK Khu vực I ( có 01 thôn ĐBKK)  
50 Xuân Thượng 786/QĐ-UBND 11/3/2021 2020 Xã ĐBKK Xã ĐBKK  
51 7 Mường Khương Bản Lầu 3715/QĐ-UBND 27/10/2015 2015 Khu vực II (có 05 thôn ĐBKK) Khu vực I ( có 02 thôn ĐBKK)  
52 Bản Xen 3716/QĐ-UBND 27/10/2015 2015 Khu vực II (có 06 thôn ĐBKK) Khu vực I  
53 Lùng Vai 58/QĐ-UBND 9/1/2017 2016 Khu vực II (có 05 thôn ĐBKK) Khu vực I ( có 02 thôn ĐBKK)  
54 Thanh Bình 4364/QĐ-UBND 28/12/2018 2018 Xã ĐBKK Khu vực I ( có 01 thôn ĐBKK)  
55 Pha Long 4864/QĐ-UBND 30/12/2020 2020 Xã ĐBKK Khu vực I ( có 05 thôn ĐBKK)  
56   Si Ma Cai Sín Chéng 5887/QĐ-UBND 27/12/2017 2017 Xã ĐBKK Khu vực I  
57 Cán Cấu 4191/QĐ-UBND 21/12/2018 2018 Xã ĐBKK Khu vực I  
58 Bản Mế 4192/QĐ-UBND 21/12/2018 2018 Xã ĐBKK Khu vực I  
59 Nàn Sán 4410/QĐ-UBND 27/12/2019 2019 Xã ĐBKK Khu vực I (có 02 thôn ĐBKK)  
60 9 Sa Pa Liên Minh 3701/QĐ-UBND 30/10/2020 2020 Nậm Cang : II (có 03 thôn ĐBKK)
Nậm Sài: Xã ĐBKK
Khu vực I (có 04 thôn ĐBKK) (Nậm Cang + Nậm Sài)
61 Tả Phìn 4184/QĐ-UBND 21/12/2018 2018 Xã ĐBKK Khu vực I  
62 Mường Bo 3700/QĐ-UBND 30/10/2020 2020 Thanh Phú: Xã ĐBKK
Suối Thầu: Xã ĐBKK
Khu vực I (có 04 thôn ĐBKK) (Thanh Phú + Suối Thầu)

 
 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây